Lịch đáo hạn
Kính gửi: Quý Khách hàng, căn cứ thông báo của Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV), Apex xin thông báo tới Quý Khách hàng thời hạn tất toán hợp đồng tháng 03/2026 như sau:
– Đối với Vị thế mở mua các hợp đồng đến Ngày thông báo đầu tiên
STT
Mã hợp đồng
Tên hợp đồng
Ngày thông báo đầu tiên
Thời gian phải tất toán đối với vị thế mở mua
1
CADD16H26
Đồng LME 16/03/26
12/03/2026
Trước 21:00 ngày 05/03/2026
2
AHDD17H26
Nhôm LME 17/03/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 06/03/2026
3
AHDD18H26
Nhôm LME 18/03/26
16/03/2026
Trước 21:00 ngày 09/03/2026
4
TRUH26
Cao su RSS3 3/26
25/03/2026
Trước 15:00 ngày 09/03/2026
5
MPOJ26
Dầu cọ thô 4/26
31/03/2026
Trước 15:00 ngày 13/03/2026
6
ZFTJ26
Cao su TSR20 4/26
31/03/2026
Trước 15:00 ngày 13/03/2026
7
FEFH26
Quặng sắt 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 13/03/2026
8
ALIJ26
Nhôm COMEX 4/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
9
LHCH26
Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
10
SSCH26
Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
11
SSRH26
Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
12
PL1NYJ26
Bạch kim Nano ACM 4/2026
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
13
CP2COJ26
Đồng Nano ACM 4/2026
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
14
MQCJ26
Đồng mini 4/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
15
MHGJ26
Đồng micro 4/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
16
MZLK26
Dầu đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
17
MZSK26
Đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
18
MZMK26
Khô đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
19
MZWK26
Lúa mỳ micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
20
MZCK26
Ngô micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
21
SIEJ26
Bạc 4/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
22
CPEJ26
Đồng 4/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
23
PLEJ26
Bạch kim 4/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
24
SILJ26
Bạc micro 4/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
25
QWK26
Đường trắng 5/26
15/04/2026
Trước 21:00 ngày 30/03/2026
26
TRUJ26
Cao su RSS3 4/26
23/04/2026
Trước 15:00 ngày 07/04/2026
27
AHDD07J26
Nhôm LME 07/04/26
03/04/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
28
AHDD08J26
Nhôm LME 08/04/26
06/04/2026
Trước 21:00 ngày 30/03/2026
29
AHDD09J26
Nhôm LME 09/04/26
07/04/2026
Trước 21:00 ngày 31/03/2026
30
AHDD13J26
Nhôm LME 13/04/26
09/04/2026
Trước 21:00 ngày 02/04/2026
31
AHDD14J26
Nhôm LME 14/04/26
10/04/2026
Trước 21:00 ngày 02/04/2026
– Đối với Vị thế mở bán các hợp đồng đến Ngày giao dịch cuối cùng:
STT
Mã hợp đồng
Tên hợp đồng
Ngày giao dịch cuối cùng
Thời gian phải tất toán đối với vị thế mở bán
1
CADD16H26
Đồng LME 16/03/26
12/03/2026
Trước 21:00 ngày 05/03/2026
2
AHDD17H26
Nhôm LME 17/03/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 06/03/2026
3
AHDD18H26
Nhôm LME 18/03/26
16/03/2026
Trước 21:00 ngày 09/03/2026
4
TRUH26
Cao su RSS3 3/26
25/03/2026
Trước 15:00 ngày 09/03/2026
5
ZLEH26
Dầu đậu tương 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
6
ZSEH26
Đậu tương 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
7
ZMEH26
Khô đậu tương 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
8
ZWAH26
Lúa mỳ 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
9
KWEH26
Lúa mỳ Kansas 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
10
ZCEH26
Ngô 3/26
13/03/2026
Trước 21:00 ngày 11/03/2026
11
ZFTJ26
Cao su TSR20 4/26
31/03/2026
Trước 15:00 ngày 13/03/2026
12
FEFH26
Quặng sắt 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 13/03/2026
13
KCEH26
Cà phê Arabica 3/26
19/03/2026
Trước 21:00 ngày 17/03/2026
14
LHCH26
Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
15
SSCH26
Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
16
SSRH26
Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ 3/26
31/03/2026
Trước 21:00 ngày 24/03/2026
17
PL1NYJ26
Bạch kim Nano ACM 4/2026
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
18
CP2COJ26
Đồng Nano ACM 4/2026
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
19
SIEH26
Bạc 3/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
20
SILH26
Bạc micro 3/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
21
CPEH26
Đồng 3/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
22
MQCJ26
Đồng mini 4/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
23
MHGJ26
Đồng micro 4/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
24
ALIJ26
Nhôm COMEX 4/26
28/04/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
25
PLEH26
Bạch kim 3/26
27/03/2026
Trước 21:00 ngày 25/03/2026
26
MZLK26
Dầu đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
27
MZSK26
Đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
28
MZMK26
Khô đậu tương micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
29
MZWK26
Lúa mỳ micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
30
MZCK26
Ngô micro 5/26
24/04/2026
Trước 21:00 ngày 26/03/2026
31
MPOJ26
Dầu cọ thô 4/26
15/04/2026
Trước 15:00 ngày 30/03/2026
32
QWK26
Đường trắng 5/26
15/04/2026
Trước 21:00 ngày 30/03/2026
33
TRUJ26
Cao su RSS3 4/26
23/04/2026
Trước 15:00 ngày 07/04/2026
34
AHDD07J26
Nhôm LME 07/04/26
03/04/2026
Trước 21:00 ngày 27/03/2026
35
AHDD08J26
Nhôm LME 08/04/26
06/04/2026
Trước 21:00 ngày 30/03/2026
36
AHDD09J26
Nhôm LME 09/04/26
07/04/2026
Trước 21:00 ngày 31/03/2026
37
AHDD13J26
Nhôm LME 13/04/26
09/04/2026
Trước 21:00 ngày 02/04/2026
38
AHDD14J26
Nhôm LME 14/04/26
10/04/2026
Trước 21:00 ngày 02/04/2026
Đề nghị Quý khách hàng đóng các vị thế này (nếu đang còn mở) theo khung thời gian đã nêu và/hoặc có trách nhiệm chủ động theo dõi, tất toán vị thế đang còn mở của các hợp đồng này trên hệ thống theo Quyết định số 497/QĐ/TGĐ-MXV ngày 27/06/2025.

